風神

fēng shén phong thần

Hán Việt: phong thần · Pinyin: fēng shén

Tổng quan

Phong Thần

Cấu tạo: (phong) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áng điệu và sắc mặt. »Đành cho lập miếu phong thần về sau« (Hoa Tiên). phong thần phong thần ☆Dáng điệu và sắc mặt. »Đành cho lập miếu phong thần về sau« (Hoa Tiên).
  • Cihui Phong Thần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 風采神情。《晉書.卷三五.裴秀傳》:「楷風神高邁,容儀俊爽,博涉群書,特精理義。」也作「丰神」。

ja

  • JMdict god of the wind|wind god|Fūjin (god of the wind)