風節

fēng jié phong tiết

Hán Việt: phong tiết · Pinyin: fēng jié

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áng dấp cứng cỏi và lòng dạ ngay thẳng. phong tiết phong tiết ☆Dáng dấp cứng cỏi và lòng dạ ngay thẳng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 風骨氣節。如:「他為人耿介,風節絕高。」《三國志.卷二八.魏書.王毋丘諸葛鄧鍾傳》:「王淩風節格尚,毌丘儉才識拔幹。」

Eng

  • Cihui 風節 ēngjié n. integrity