風範

fēng fàn phong phạm

Hán Việt: phong phạm · Pinyin: fēng fàn

Tổng quan

phong thái | tác phong | hình mẫu | mực thước phong độ; khí phách。風度;氣派。 大家風範 khí phách của mọi người 名將風範 khí phách danh tướng

Cấu tạo: (phong) + (phạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong thái | tác phong | hình mẫu | mực thước phong độ; khí phách。風度;氣派。 大家風範 khí phách của mọi người 名將風範 khí phách danh tướng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.風采器識。如:「風範高雅」。《南齊書.卷三四.庾杲之傳》:「杲之風範和潤,善音吐。」 2.楷模。如:「一代風範」。《宋書.卷五九.張暢傳》:「東南之秀,蚤樹風範聞問悽愴,深切常懷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉风度;气派大家~ㄧ名将~。

Eng

  • CC-CEDICT air|manner|model|paragon|demeanor
  • Cihui air; manner; model; paragon; demeanor