範
phạm
Hán Việt: phạm · Pinyin: fàn
Tổng quan
mô hình kiểu mẫu ví dụ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fàn |
|---|---|
| Hán Việt | phạm |
| Quảng Đông | faan6 |
| Mân Nam | huān |
| Nhật Bản | NORI |
| Hàn Quốc | 범 |
| Chú âm | ㄈㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | byamx |
| Baxter-Sagart | [b](r)omʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b](r)omʔ |
| Phản thiết | 房啖切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Phép, khuôn mẫu. Đàn bà có đức hạnh trinh thục gọi là {khuê phạm} [閨範]. Cái giới hạn của sự vật gì gọi là {phạm vi} [範圍]. Dị dạng của chữ [范].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.鑄造器物的模型。《集韻.去聲.范韻》:「範,模也。」宋.沈括《夢溪筆談.卷一八.技藝》:「欲印則以一鐵範置鐵板上,乃密布字印,滿鐵範為一板。」 2.法式、法則。如:「典範」、「規範」。 3.界限。如:「範圍」。 4.姓。如漢代有範依。 [形] 可為法式的、可效法的。如:「範本」、「範文」。 [動] 防止、限制。如:「防範」。
Eng
- CC-CEDICT pattern|model|example
ja
- JMdict example|model
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】防鋄切【集韻】【韻會】父鋄切【正韻】房啖切,𠀤音犯。【廣韻】法也,式也,模也。【易·繫辭】範圍,天地之化而不過。【疏】範謂模範。【書·洪範疏】武王克殷,訪道于箕子,爲陳天地之大法,敘述其事,乃作《洪範》。【爾雅·釋詁】範,常也。【疏】範者,模法之常也。 又姓。漢有範依,宋有範昱。
Thuyết Văn
範軷也。 从車。笵省聲。 讀與犯同。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
三字句。其義已見上。故衹云範軷也。 大徐音犯。廣韵防鋄切。七部。 不曰讀若犯而曰與同者、其音義皆取犯。讀若則但言其音而已。按車軓字本作𨊠。从車、㔾聲。鄭說曰。𨊠、法也。輿下三面材。輢式之所尌。持車正也。然則周易範圍字當作𨊠。或作笵。而範其叚借字也。釋文曰。鄭曰範、法也。馬、王肅、張作犯違。此亦範犯同音通用之證也。
【範】 (phạm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 笵省 (phạm) Phiên thiết: Phòng vạn thiết Thượng tự: 防 (phòng) | Hạ tự: 鋄 (vạn) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ạn' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) Suy luận: phạn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phạm (Phép) bạt (sacrifice) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 范 · 𥱍 · 𦳛 · 𫈣 · 范 · 范 · 范