風羊

fēng yáng phong dương

Hán Việt: phong dương · Pinyin: fēng yáng

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (dương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 風,把家禽殺死後不退毛,只掛於通風之處風乾。風羊,以風的方法處理羊。《紅樓夢》第五三回:「家湯羊二十個。家風羊二十個。」