風肉 fēng ròu · phong nhục Hán Việt: phong nhục · Pinyin: fēng ròu Tổng quan Cấu tạo: 風 (phong) + 肉 (nhục)Pinyinfēng ròuHán Việtphong nhụcCấu tạo風 + 肉 · phong + nhục nghĩa thành phần: phong + nhục Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 風乾的肉。通常是在冬天裡醃的鹹肉,醃好掛在通風的地方,不使日晒,也不讓雨淋,數月後即可食用。