風色
phong sắc
Hán Việt: phong sắc · Pinyin: fēng sè
Tổng quan
tình hình gió: hướng gió/tình thế/tình hình
Nghĩa
Việt
- Cihui áng dấp và vẻ mặt bề ngoài. phong sắc phong sắc ☆Dáng dấp và vẻ mặt bề ngoài. phong sắc (譬喻)以風無色,譬物之無也。成實論二曰:「世間事中,兔角龜毛鹽香風色等,是名無。」☸ 1. tình hình gió; hướng gió。颳風的情況。 風色突然變了,由南往北刮,而且風勢漸漸大起來了。 hướng gió đột nhiên thay đổi, thổi từ hướng nam lên hướng bắc, hơn nữa sức gió ngày càng…
- Cihui tình hình gió: hướng gió/tình thế/tình hình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.風。《西遊記》第八四回:「母親,我家有個黑處,又無風色,甚好!甚好!」 2.天氣。唐.盧照鄰〈至陳倉曉晴望京邑〉詩:「今朝好風色,延瞰極天莊。」 3.景色、風光。南朝梁.何遜〈暮秋答朱記室〉詩:「寒潭見底清,風色極天淨。」 4.人的面色。《文選.袁宏.三國名臣序贊》:「忠存軌跡,義形風色。」 5.風聲、消息。《喻世明言.卷一九.楊謙之客舫遇俠僧》:「楊知縣聽得這風色慌了,躲在艙裡說道:『奶奶,如何是好?』」 6.情勢的變化。《三國演義.第三八回:「權見風色不利,收軍還東吳。」《文明小史》第二四回:「他後來看看風色不好,就攜眷出都,靠著那條陳的的虛名,…
Eng
- Cihui 風色 ēngsè n. 1. how the wind blows; situation 2. scenery 3. weather