風藥
phong dược
Hán Việt: phong dược · Pinyin: fēng yào
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.吃了使人瘋癲的藥。明.賈仲名《金安壽》第三折:「大古裡你吃了風藥來也。」 2.醫風溼病的藥。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第一六出》:「(丑)肚饑腰又疼!(末)贈幾貼風藥與你吃。」
Hán Việt: phong dược · Pinyin: fēng yào