風蘭

phong lan

Hán Việt: phong lan

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (lan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên chỉ chung một số cây kí sinh, lá nhỏ dài, hoa trắng thơm, mọc hoang, người ta thường tìm về làm cảnh. phong lan phong lan ☆Tên chỉ chung một số cây kí sinh, lá nhỏ dài, hoa trắng thơm, mọc hoang, người ta thường tìm về làm cảnh.

Eng

  • Cihui 風蘭 ēnglán n. <bot.> a kind of orchid