蘭

lánlanNôm lan

Hán Việt: lan · Pinyin: lán · Nôm: lan

Tổng quan

Cây hoa lan. Có nhiều thứ, là giống hoa rất quý. Hoa lan thơm lắm, nên dầu thơm cũng gọi là lan du [蘭油]. Có thứ gọi là trạch lan [澤蘭] tức cây mần tưới trừ đ…

蘭亭 · 蘭玉 · 蘭盆 · 蘭翻 · 蘭草 · 蘭菊 · 蘭闍 · 蘭奢待

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlán
Hán Việtlan
Âm Nômlan
Quảng Đônglaan4
Mân Namlân
Nhật BảnFUJIBAKA
Hàn Quốc난
Chú âmㄇㄢˊ
Hán ngữ Trung cổlan
Baxter-Sagartk.rˤan
Hán ngữ Thượng cổk.rˤan
Phản thiết郞干切
Thanh mẫu來
Vận寒
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây hoa lan. Có nhiều thứ, là giống hoa rất quý. Hoa lan thơm lắm, nên dầu thơm cũng gọi là lan du [蘭油]. Có thứ gọi là trạch lan [澤蘭] tức cây mần tưới trừ được mọt sách, cho nên nhà chứa sách gọi là lan tỉnh vân các [蘭省芸客], đài ngự sử gọi là lan đài [蘭臺], v.v. Mùi lan sực nức nên lại dùng để ví dụ cái cỡ tình ý hợp nhau. Như lan giao [蘭交] nói tình bạn chơi vơí nhau rất quý mến, lan ngọc [蘭玉] dùng để khen ngợi các con em nhà bạn. Mộc lan [木蘭] cây mộc lan, vỏ cũng thơm, cổ nhân dùng để làm nhà

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển lan 蘭 dt. hoa lan, biểu tượng của người quân tử ẩn dật. Hoa lan là loài thích mọc nơi hẻo lánh, đẹp đẽ mà sâu kín. Hoa được ví với tư chất, đạo đức của người quân tử. Khuất Nguyên (390- 278 tcn) là người đầu tiên xây dựng biểu tượng hoa lan. Hoa lan- cỏ thơm và mỹ nhân là ba biểu tượng về con người quân tử xuất hiện rất nhiều trong thơ ông: Ăn hoa rụng bên nhành thu cúc, uống sương sa dưới gốc mộc lan (ly ). Đến khi không được vua tin dùng, ông viết: cỏ lan thơm ngát chê bai chẳng dùng. Phạm Đình Hổ (1768 - 1839) trong lan xã khế phả (1795) ghi: “Hoa lan là loài quốc hương, ẩn trong hang tối…
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lan hoa lan, cây lan [Eng: orchid; elegant, graceful]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ngưu tất lan diệp liệu mà thêm cho
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lan Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名:(1)蘭科蕙蘭屬,「建蘭」之古稱。參見「建蘭」條。(2)菊科蘭澤屬,「澤蘭」、「蘭草」之古稱。參見「澤蘭」條。《漢書.卷五七.司馬相如傳上》:「其東則有蕙圃,衡蘭芷若。」唐.顏師古.注:「蘭,即今所澤蘭也。」 2.姓。如漢代有蘭廣。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蘭máng 1.勉力。

Eng

  • CC-CEDICT surname Lan, abbr. for Lanzhou 蘭州, 兰州[Lan2 zhou1], Gansu
  • CC-CEDICT orchid (蘭花, 兰花 Cymbidium goeringii), fragrant thoroughwort (蘭草, 兰草 Eupatorium fortunei), lily magnolia (木蘭, 木兰)
  • JMdict orchid
  • JMdict Netherlands
  • JMdict Holland
  • JMdict Japanese yew (Taxus cuspidata)
  • JMdict wild rocambole (Allium grayi)
  • JMdict thoroughwort (species of boneset, Eupatorium fortunei)

ja

  • JMdict 蘭(らん)
  • JMdict 蘭(あららぎ)
  • JMdict 蘭(らに)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】落干切【集韻】【韻會】【正韻】郞干切,𠀤音闌。【說文】香草也。【陸甸云】闌艸爲蘭,闌不祥也。【陸璣詩疏】其莖似藥草澤蘭,廣而長節,漢諸池苑及許昌宮中皆種之。【易·繫辭】同心之言,其臭如蘭。【左傳·宣三年】鄭文公妾燕姞,夢天與蘭,曰:蘭有國香,人服媚之。【屈原·離騷】紉秋蘭以爲佩。【爾雅翼】一榦一花而香有餘者蘭。 又【本草】木蘭。【屈原·離騷】朝搴阰之木蘭兮。 又【管子·小匡篇】輕罪入蘭盾、鞈革二戟。【註】蘭卽所謂蘭錡,兵架也。 又脈也。【史記·扁鵲傳】夫以陽入隂支蘭藏者生。【註】支者順節,蘭者橫節。隂支蘭,膽藏也。 又布名。【華陽國志】蘭干細布。蘭干,獠言紵也。 又人名。【列子·說符篇】宋有蘭子。【張堪註】凡物不知生謂之蘭。【殷敬順曰】《史記》無符傳出入謂之闌。此蘭子謂以技妄遊,義與闌同。 又姓。【通志·氏族略】漢有太守蘭廣。 又萑蘭。【前漢·息夫躬傳】涕泣流兮萑蘭。【註】萑蘭,淚闌干也。 又芄蘭。【揚子·太𤣥經】陽氣親天,萬物芄蘭。【註】芄蘭,茂密也。 又通欄。【後漢·東夷傳】徙于馬蘭。【註】蘭卽欄。 又通斕。【吳志·孫權傳】童謠曰:黃金車,斑蘭耳。 又【韻補】陵延切,音連。【宋玉·招䰟】川谷徑複流潺湲,光風轉蕙氾崇蘭,經堂入奧塵朱筵。

Thuyết Văn

香艸也。 从艸。闌聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

易曰。其臭如蘭。左傳曰。蘭有國香。說者謂似澤蘭也。 落干切。十四部。

【蘭】 (lan) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) , Thanh phù (聲符): 闌 (làn) Phiên thiết: Lạc kiền thiết Thượng tự: 落 (lạc) , Hạ tự: 干 (kiền) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: làn (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hương (Hơi thơm. Như {hương) thảo (Nguyên là chữ thảo) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 兰 · 𬞕 · 兰 · 兰