lán lan

Hán Việt: lan · Pinyin: lán

Tổng quan

họ [Lan2] viết tắt của Lan Châu 蘭州 兰州[Lan2zhou1], Cam Túc hoa lan (蘭花 兰花 Cymbidium goeringii) cây hương thảo thơm (蘭草 兰草 Eupatorium fortunei) mộc lan (木蘭 木兰)

蘭亭 · 蘭玉 · 蘭盆 · 蘭翻 · 蘭草 · 蘭菊 · 蘭闍 · 蘭奢待

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlán
Hán Việtlan
Quảng Đônglaan4
Mân Namlân
Nhật BảnFUJIBAKA
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄢˊ
Hán ngữ Trung cổlan
Baxter-Sagartk.rˤan
Hán ngữ Thượng cổk.rˤan
Phản thiết郞干切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây hoa lan. Có nhiều thứ, là giống hoa rất quý. Hoa lan thơm lắm, nên dầu thơm cũng gọi là {lan du} [蘭油]. Có thứ gọi là {trạch lan} [澤蘭] tức cây mần tưới trừ được mọt sách, cho nên nhà chứa sách gọi là {lan tỉnh vân các} [蘭省芸客], đài ngự sử gọi là {lan đài} [蘭臺], v.v. Mùi lan sực…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lan Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名:(1)蘭科蕙蘭屬,「建蘭」之古稱。參見「建蘭」條。(2)菊科蘭澤屬,「澤蘭」、「蘭草」之古稱。參見「澤蘭」條。《漢書.卷五七.司馬相如傳上》:「其東則有蕙圃,衡蘭芷若。」唐.顏師古.注:「蘭,即今所澤蘭也。」 2.姓。如漢代有蘭廣。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蘭máng 1.勉力。

Eng

  • CC-CEDICT surname Lan|abbr. for Lanzhou 蘭州|兰州[Lan2 zhou1], Gansu
  • CC-CEDICT orchid (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii)|fragrant thoroughwort (蘭草|兰草 Eupatorium fortunei)|lily magnolia (木蘭|木兰)

ja

  • JMdict orchid|Netherlands|Holland
  • JMdict Japanese yew (Taxus cuspidata)|wild rocambole (Allium grayi)
  • JMdict thoroughwort (species of boneset, Eupatorium fortunei)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】落干切【集韻】【韻會】【正韻】郞干切,𠀤音闌。【說文】香草也。【陸甸云】闌艸爲蘭,闌不祥也。【陸璣詩疏】其莖似藥草澤蘭,廣而長節,漢諸池苑及許昌宮中皆種之。【易·繫辭】同心之言,其臭如蘭。【左傳·宣三年】鄭文公妾燕姞,夢天與蘭,曰:蘭有國香,人服媚之。【屈原·離騷】紉秋蘭以爲佩。【爾雅翼】一榦一花而香有餘者蘭。 又【本草】木蘭。【屈原·離騷】朝搴阰之木蘭兮。 又【管子·小匡篇】輕罪入蘭盾、鞈革二戟。【註】蘭卽所謂蘭錡,兵架也。 又脈也。【史記·扁鵲傳】夫以陽入隂支蘭藏者生。【註】支者順節,蘭者橫節。隂支蘭,膽藏也。 又布名。【華陽國志】蘭干細布。蘭干,獠言紵也。 又人名。【列子·說符篇】宋有蘭子。【張堪註】凡物不知生謂之蘭。【殷敬順曰】《史記》無符傳出入謂之闌。此蘭子謂以技妄遊,義與闌同。 又姓。【通志·氏族略】漢有太守蘭廣。 又萑蘭。【前漢·息夫躬傳】涕泣流兮萑蘭。【註】萑蘭,淚闌干也。 又芄蘭。【揚子·太𤣥經】陽氣親天,萬物芄蘭。【註】芄蘭,茂密也。 又通欄。【後漢·東夷傳】徙于馬蘭。【註】蘭卽欄。 又通斕。【吳志·孫權傳】童謠曰:黃金車,斑蘭耳。 又【韻補】陵延切,音連。【宋玉·招䰟】川谷徑複流潺湲,光風轉蕙氾崇蘭,經堂入奧塵朱筵。

Thuyết Văn

香艸也。 从艸。闌聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

易曰。其臭如蘭。左傳曰。蘭有國香。說者謂似澤蘭也。 落干切。十四部。

【蘭】 (lan) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 闌 (làn) Phiên thiết: Lạc kiền thiết Thượng tự: 落 (lạc) | Hạ tự: 干 (kiền) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: làn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hương (Hơi thơm. Như {hương) thảo (Nguyên là chữ {thảo}) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 兰 · 𬞕 · 兰 · 兰