風虹

fēng hóng phong hồng

Hán Việt: phong hồng · Pinyin: fēng hóng

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái quầng xung quanh mặt trăng, báo hiệu sắp có gió lớn. phong hồng phong hồng ☆Cái quầng xung quanh mặt trăng, báo hiệu sắp có gió lớn.

Eng

  • Cihui 風虹 ēnghóng n. lunar halo