風角

fēng jiǎo phong giác

Hán Việt: phong giác · Pinyin: fēng jiǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (giác)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代占候法,以五音占風而定吉凶。《後漢書.卷三○下.郎顗傳》:「父宗,字仲綏,學京氏易,善風角。」《三國演義》第六九回:「及稍長,即深明周易,仰觀風角,數學通神,兼善相術。」 2.角笛聲。