風調
phong điều
Hán Việt: phong điều · Pinyin: fēng diào
Tổng quan
đặc điểm (của một người, câu thơ, đồ vật, v.v.) | phong cách áng dấp cử chỉ bề ngoài — Cái vẻ riêng của một câu văn, nhận thấy được ngay từ bên ngoài. phong điệu phong điệu ☆Dáng dấp cử chỉ bề ngoài — Cái vẻ riêng của một câu văn, nhận thấy được ngay từ bên ngoài.
Nghĩa
Việt
- Cihui phong điệu phong điệu ☆Dáng dấp cử chỉ bề ngoài — Cái vẻ riêng của một câu văn, nhận thấy được ngay từ bên ngoài.
- Cihui đặc điểm (của một người, câu thơ, đồ vật, v.v.) | phong cách áng dấp cử chỉ bề ngoài — Cái vẻ riêng của một câu văn, nhận thấy được ngay từ bên ngoài. phong điệu phong điệu ☆Dáng dấp cử chỉ bề ngoài — Cái vẻ riêng của một câu văn, nhận thấy được ngay từ bên ngoài.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.風采、風韻。《隋書.卷四八.列傳.楊素》:「其才藝風調,優於高熲。」 2.文字或言語的格調。如:「詞與詩風調不同。」唐.元稹〈唐故工部員外郎杜君墓係銘〉:「詞氣豪邁而風調清深,屬對律切而脫棄凡近。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人的品格情调; 诗文的风格,格调; 事物的风味特色。
- Tân Hoa Tự Điển 1.人的品格情调。 2.诗文的风格,格调。 3.事物的风味特色。
Eng
- CC-CEDICT character (of a person, verse, object etc)|style
- Cihui character (of a person, verse, object etc); style