風謠
phong dao
Hán Việt: phong dao · Pinyin: fēng yáo
Tổng quan
phong dao
古代指民谣或风俗歌谣。
風俗歌謠。《後漢書.卷八二.方術傳上.李郃傳》:「和帝即位,分遣使者,皆微服單行,至各州縣,觀採風謠。」《文選.左思.三都賦序》:「其鳥獸草木則驗之方志,風謠歌舞各附其俗。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. folk song 2. folklore
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 風俗歌謠。《後漢書.卷八二.方術傳上.李郃傳》:「和帝即位,分遣使者,皆微服單行,至各州縣,觀採風謠。」《文選.左思.三都賦序》:「其鳥獸草木則驗之方志,風謠歌舞各附其俗。」
Eng
- Cihui 風謠 ēngyáo n. 1. folk song 2. folklore
other
- Nguồn khác Bài hát ngắn lưu truyền trong nhân gian, mô tả nếp sống theo thói quen có từ lâu đời của một vùng, một nước