風謠
phong dao
Hán Việt: phong dao · Pinyin: fēng yáo
Tổng quan
phong dao
Nghĩa
Việt
- Cihui ài hát ngắn lưu truyền trong nhân gian, mô tả nếp sống theo thói quen có từ lâu đời của một vùng, một nước. phong dao phong dao ☆Bài hát ngắn lưu truyền trong nhân gian, mô tả nếp sống theo thói quen có từ lâu đời của một vùng, một nước. phong dao (thời xưa chỉ phong tục ca dao h…
- Cihui phong dao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 風俗歌謠。《後漢書.卷八二.方術傳上.李郃傳》:「和帝即位,分遣使者,皆微服單行,至各州縣,觀採風謠。」《文選.左思.三都賦序》:「其鳥獸草木則驗之方志,風謠歌舞各附其俗。」
Eng
- Cihui 風謠 ēngyáo n. 1. folk song 2. folklore