風鈴
phong linh
Hán Việt: phong linh · Pinyin: fēng líng
Tổng quan
chuông gió
Nghĩa
Việt
- Cihui chuông gió
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種用金屬、玻璃或竹木等材料所製成,有各種形狀,掛在屋簷下或窗邊,風一吹動,即會發出清脆聲音的飾物。如:「輕風吹來,窗前的風鈴便叮噹作響。」也稱為「風鐸」、「鐵馬」、「簷馬」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛殿、宝塔等檐下悬挂的铃,风吹时摇动发出声音。
Eng
- CC-CEDICT wind chimes
- Cihui 風鈴 ēnglíng n. wind bells/chimes
ja
- JMdict wind chime|wind bell