風雅

fēng yǎ phong nhã

Hán Việt: phong nhã · Pinyin: fēng yǎ

Tổng quan

có văn hóa | tinh tế

Cấu tạo: (phong) + (nhã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong nhã phong nhã ☆Nói về dáng dấp cử chỉ ngôn ngữ thanh cao đẹp đẽ, khiến người khác kính mến. Đoạn trường tân thanh có câu: »Phong tư tài mạo tuyệt vời, vào trong phong nhã ra ngoài hào hoa«.
  • Cihui có văn hóa | tinh tế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.本指《詩經》中的國風、大雅、小雅,後泛指詩文之事。三國魏.曹植〈求通親親表〉:「如此則古人之所歎,風雅之所詠,復存於聖世矣。」南朝梁.蕭統〈文選序〉:「故風雅之道,粲然可觀。」 2.高尚不俗。如:「舉止風雅」。唐.王維〈送張舍人佐江州同薛璩十韻〉:「清範何風流,高文有風雅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《诗经》有《国风》、《大雅》、《小雅》等部分,后来用风雅泛指诗文方面的事;文雅:举止~。

Eng

  • CC-CEDICT cultured|sophisticated
  • Cihui 風雅 ēngyǎ* n. literary pursuits ◆s.v. elegant; refined | ∼ rénshì elegant and well mannered men

ja

  • JMdict elegance|refinement|(refined) taste|grace|elegant arts