風雞

fēng jī phong kê

Hán Việt: phong kê · Pinyin: fēng jī

Tổng quan

gà xấy khô

Cấu tạo: (phong) + (kê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gà xấy khô。醃製風干的雞。雞殺後不煺毛,除去內臟,在腹內抹上花椒、鹽等風干。
  • Cihui gà xấy khô

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剖開雞的腹部,除去臟腑,抹上鹽,然後將雞風乾,稱為「風雞」。

Eng

  • Cihui 風雞 fēngjī n. salt-cured chicken M:²zhī