風雨
phong vũ
Hán Việt: phong vũ · Pinyin: fēng yǔ
Tổng quan
gió mưa | thời tiết | (nghĩa bóng) thử thách và gian khổ ió và mưa. Mưa gió. Phong vũ thôi thi tứ: 風雨催詩思 (Cổ thi). Cái thi tứ nhanh như gió mưa đun đẩy. »Tay tiên gió táp mưa sa« (Kiều). »Đêm phong vũ lạnh lùng có một«. (Cung oán ngâm khúc). phong vũ phong vũ ☆Gió và mưa. Mưa gió. Phong vũ thôi thi tứ: 風雨催詩思 (Cổ thi). Cái thi tứ nhanh như gió mưa đun đẩy. »Tay tiên gió táp mưa sa« (Kiều). »Đêm pho…
Nghĩa
Việt
- Cihui phong vũ phong vũ ☆Gió và mưa. Mưa gió. Phong vũ thôi thi tứ: 風雨催詩思 (Cổ thi). Cái thi tứ nhanh như gió mưa đun đẩy. »Tay tiên gió táp mưa sa« (Kiều). »Đêm phong vũ lạnh lùng có một«. (Cung oán ngâm khúc).
- Cihui gió mưa | thời tiết | (nghĩa bóng) thử thách và gian khổ ió và mưa. Mưa gió. Phong vũ thôi thi tứ: 風雨催詩思 (Cổ thi). Cái thi tứ nhanh như gió mưa đun đẩy. »Tay tiên gió táp mưa sa« (Kiều). »Đêm phong vũ lạnh lùng có một«. (Cung oán ngâm khúc). phong vũ phong vũ ☆Gió và mưa. Mưa gió…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.風和雨。《文選.李陵.答蘇武書》:「韋韝毳幙以禦風雨,羶肉酪漿以充飢渴。」《文選.張衡.東京賦》:「總風雨之所交,然後以建王城。」 2.比喻艱難困苦。如:「我們在風雨中成長茁壯。」 3.《詩經.鄭風》的篇名。共三章。根據〈詩序〉:「風雨,思君子也。亂世則思君子不改其度焉。」或亦指男女幽會之詩。首章二句為:「風雨淒淒,雞鳴喈喈。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 风和雨~无阻ㄧ~大作; 比喻艰难困苦经~,见世面。
- Tân Hoa Tự Điển ①风和雨~无阻ㄧ~大作。②比喻艰难困苦经~,见世面。
Eng
- CC-CEDICT wind and rain|the elements|(fig.) trials and hardships
- Cihui wind and rain; the elements; (fig.) trials and hardships
ja
- JMdict wind and rain|rainstorm