風雲
phong vân
Hán Việt: phong vân · Pinyin: fēng yún
Tổng quan
thời tiết | tình hình bất ổn Gió và mây, chỉ con đường công danh. ❷ Phong vân 風雲: Gió mây. Vân tùng long, phong tùng hổ 雲從龍風從虎 (Kinh Thi phong vân phong vân ☆❶Gió và mây, chỉ con đường công danh. ❷ Phong vân 風雲: Gió mây. Vân tùng long, phong tùng hổ 雲從龍風從虎 (Kinh Thi 1. phong vân; mưa gió; gió mây。風和雲。 天有不測風雲 không đoán được chuyện mưa gió; nào ai mua được chữ ngờ. 2. bão táp; gió mây; tình hình bi…
Nghĩa
Việt
- Cihui phong vân phong vân ☆❶Gió và mây, chỉ con đường công danh. ❷ Phong vân 風雲: Gió mây. Vân tùng long, phong tùng hổ 雲從龍風從虎 (Kinh Thi
- Cihui thời tiết | tình hình bất ổn Gió và mây, chỉ con đường công danh. ❷ Phong vân 風雲: Gió mây. Vân tùng long, phong tùng hổ 雲從龍風從虎 (Kinh Thi phong vân phong vân ☆❶Gió và mây, chỉ con đường công danh. ❷ Phong vân 風雲: Gió mây. Vân tùng long, phong tùng hổ 雲從龍風從虎 (Kinh Thi 1. phong vân;…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.語本《易經.乾卦》:「雲從龍,風從虎,聖人作而萬物睹。」比喻同類事物相感而際遇得時。《文選.吳質.答魏太子牋》:「臣幸得下愚之才,值風雲之會。」《文選.傅亮.為宋公修張良廟教》:「風雲玄感,蔚為帝師。」 2.比喻變化莫測。唐.李白〈猛虎行〉:「楚人每道張旭奇,心藏風雲世莫知。」 3.比喻高遠接天。《文選.左思.吳都賦》:「徑路絕,風雲通。」《文選.沈約.齊故安陸昭王碑文》:「南接衡巫,風雲之路千里。」 4.比喻高位。《文選.潘岳.楊荊州誄》:「奮躍淵塗,跨騰風雲。」 5.比喻豪邁壯烈。如:「義烈風雲」、「叱吒風雲」。 6.風與雨。比喻天氣。唐.杜甫〈…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 风和云:天有不测~;比喻变幻动荡的局势:~突变。
Eng
- CC-CEDICT weather|unstable situation
- Cihui weather; unstable situation
ja
- JMdict winds and clouds|nature|the elements|situation|state of affairs
- JMdict clouds appearing before the wind starts to blow|winds and clouds