風雷
phong lôi
Hán Việt: phong lôi · Pinyin: fēng léi
Tổng quan
sấm gió: bão táp/sấm sét/giông tố
Nghĩa
Việt
- Cihui ió và sấm — Chỉ sự nổi giận dữ dội. Đoạn trường tân thanh có câu: »Phong lôi nổi trận bời bời, nặng lòng e ấp tính bài phân chia«. phong lôi phong lôi ☆Gió và sấm — Chỉ sự nổi giận dữ dội. Đoạn trường tân thanh có câu: »Phong lôi nổi trận bời bời, nặng lòng e ấp tính bài phân chi…
- Cihui sấm gió: bão táp/sấm sét/giông tố
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 狂風和暴雷。比喻氣勢浩大而猛烈的衝擊力量。《三國演義》第二回:「交鋒之際,張寶作法,風雷大作,飛砂走石,黑氣漫天,滾滾人馬,自天而下。」
Eng
- Cihui 風雷 ēngléi n. wind and thunder; tempest