風雷
phong lôi
Hán Việt: phong lôi · Pinyin: fēng léi
Tổng quan
bão táp; sấm sét; giông tố
狂风和暴雷。比喻气势浩大而猛烈的冲击力量革命的~。
狂風和暴雷。比喻氣勢浩大而猛烈的衝擊力量。《三國演義》第二回:「交鋒之際,張寶作法,風雷大作,飛砂走石,黑氣漫天,滾滾人馬,自天而下。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn wind and thunder; tempest
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 狂風和暴雷。比喻氣勢浩大而猛烈的衝擊力量。《三國演義》第二回:「交鋒之際,張寶作法,風雷大作,飛砂走石,黑氣漫天,滾滾人馬,自天而下。」
Eng
- Cihui 風雷 ēngléi n. wind and thunder; tempest
other
- Nguồn khác Gió và sấm
- Nguồn khác Chỉ sự nổi giận dữ dội