風霜

fēng shuāng phong sương

Hán Việt: phong sương · Pinyin: fēng shuāng

Tổng quan

gió sương | bóng hình: gian khổ ió và sương — Chỉ những cực khổ gian nan ở đời — Cũng chỉ sự chịu đựng gian khổ ở đời, giống như cây tùng cây bách chịu đựng gió sương. Đoạn trường tân thanh có câu: »Phong sương được vẻ thiên nhiên, mặn khen nét bút càng nhìn càng tươi«. phong sương phong sương ☆Gió và sương — Chỉ những cực khổ gian nan ở đời — Cũng chỉ sự chịu đựng gian khổ ở đời, giống như cây tù…

Cấu tạo: (phong) + (sương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong sương phong sương ☆Gió và sương — Chỉ những cực khổ gian nan ở đời — Cũng chỉ sự chịu đựng gian khổ ở đời, giống như cây tùng cây bách chịu đựng gió sương. Đoạn trường tân thanh có câu: »Phong sương được vẻ thiên nhiên, mặn khen nét bút càng nhìn càng tươi«.
  • Cihui gió sương | bóng hình: gian khổ ió và sương — Chỉ những cực khổ gian nan ở đời — Cũng chỉ sự chịu đựng gian khổ ở đời, giống như cây tùng cây bách chịu đựng gió sương. Đoạn trường tân thanh có câu: »Phong sương được vẻ thiên nhiên, mặn khen nét bút càng nhìn càng tươi«. phong sươ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.風和霜。唐.杜審言〈贈蘇味道〉詩:「雨雪關山暗,風霜草木稀。」 2.比喻艱辛,多指行旅而言。《紅樓夢》第六四回:「果然年邁的人,禁不住風霜傷感,至夜間便覺頭悶心酸,鼻塞聲重。」 3.比喻峻厲。《南齊書.卷二八.崔祖思傳》:「以教化比雨露,名法方風霜。」 4.所經歷的歲時。比喻人閱歷世故多。如:「飽閱風霜」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 风和霜,借指旅途上或生活中所经历的艰难困苦:饱经~。

Eng

  • CC-CEDICT wind and frost|fig. hardships
  • Cihui wind and frost; fig. hardships

ja

  • JMdict wind and frost|hardships