風風雨雨

fēng fēng yǔ yǔ phong phong vũ vũ

Hán Việt: phong phong vũ vũ · Pinyin: fēng fēng yǔ yǔ

Tổng quan

những thử thách và gian truân | thăng trầm

Cấu tạo: (phong) + (phong) + (vũ) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui những thử thách và gian truân | thăng trầm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.颳風下雨。元.張可久〈寨兒令.畫鼓鳴〉曲:「風風雨雨清明,鶯鶯燕燕關情。」 2.比喻重重障礙。《隋唐演義》第五二回:「深鎖幽窗,遍青山,愁腸滿目。甚來由,風風雨雨,亂人心曲。」 3.比喻議論紛紛。如:「這件事已鬧得滿城風風雨雨,難以收拾。」

Eng

  • CC-CEDICT trials and tribulations|ups and downs
  • Cihui 風風雨雨 ēngfēngyǔyǔ r.f. 1. trials and hardships M:chǎng 2. groundless gossip 3. storms; winds and rains 4. rife rumors; gossip going the rounds 5. ups and downs