風高

fēng gāo phong cao

Hán Việt: phong cao · Pinyin: fēng gāo

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (cao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.風大。《初刻拍案驚奇》卷四:「無非月黑殺人,不過風高放火。」 2.高空的風。《左傳.僖公十六年》:「六鷁退飛過宋都,風也。」晉.杜預.注:「六鷁遇迅風而退飛,風高不為物害。」