高

gāocaoNôm sào

Hán Việt: cao · Pinyin: gāo · Nôm: sào

Tổng quan

Cao. Trái lại với thấp. Như sơn cao thủy thâm [山高水深] núi cao sông sâu

高䠷 · 高下 · 高丘 · 高中 · 高丽 · 高举 · 高于 · 高云

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingāo
Hán Việtcao
Âm Nômsào
Quảng Đônggou1
Mân Namkau
Nhật BảnKOU
Hàn Quốc고
Chú âmˉ ㄛ
Hán ngữ Trung cổkau
Baxter-SagartCə.[k]ˤaw
Hán ngữ Thượng cổCə.[k]ˤaw
Phản thiết居勞切
Thanh mẫu見
Vận豪
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cao. Trái lại với thấp. Như sơn cao thủy thâm [山高水深] núi cao sông sâu. Kiêu, đắt. Như nói giá kiêu giá hạ vậy. Không thể với tới được gọi là cao. Như đạo cao [道高]. Cao thượng, khác hẳn thói tục. Như cao nhân [高人] người cao thượng. Nguyễn Du [阮攸] : Thạch ẩn cao nhân ốc [石隱高人屋] (Đào Hoa dịch đạo trung [桃化驛道中]) Đá che khuất nhà bậc cao nhân. Giọng tiếng lên cao. Như cao ca [高歌] hát to, hát lên giọng. Quý, kính. Nhiều, lớn hơn. Như cao niên [高年] bậc lão niên, nhiều tuổi. Họ Cao. Như Cao Bá Quát [高伯适] (1808-1855)

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển cao 高 ◎ Ss đối ứng: kaw, zăl (18 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 185]. ① tt. trái với thấp.Đài Tử Lăng cao, thu mát, bè Trương Khiên nhẹ, khách sang. (Ngôn chí 9.3)‖ Am cao am thấp đặt đòi tầng, khấp khểnh ba làn, trở lại bằng. (Ngôn chí 16.1)‖ (Mạn thuật 26.3)‖ (Trần tình 40.5)‖ (Thuật hứng 52.4, 65.1, 66.4)‖ (Tự thuật 119.8, 120.5, 122.4)‖ (Bảo kính 130.4, 167.6, 181.3)‖ (Thuỷ trung nguyệt 212.5). ② tt. (năng lực, trí tuệ…) hơn người. Tài tuy chăng ngõ, trí chăng cao, quyền đến trong tay chí mới hào. (Tự thán 89.1)‖ (Bảo kính 132.8)‖ (Tùng 218.4). ③ tt. đã có tuổi. Tuổi cao tóc bạc, cái râu…
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cao cao lớn; trên cao [Eng: high, tall; above, at the top]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bắc sâm trúc nhự tán hoàn thạch cao
  • Bảng Tra Chữ Nôm sào sào ruộng [Eng: pole, perch, rod]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cao Xuất hiện 38 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cao Xuất hiện 38 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cao Xuất hiện 24 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.上下距離遠的。與「低」相對。如:「山高水深」、「高樓大廈」。 2.超越一般水準的、等級在上的。如:「高等教育」、「高級」、「高手」。 3.優良。如:「高材生」。 4.價格貴的。如:「高價」。 5.年紀老的。如:「高齡」。 6.聲音尖銳激昂的。如:「高歌」。 [名] 1.物體直立時上下的長度。如:「身高」。 2.高的地方。如:「居高臨下」、「登高望遠」。 3.姓。如唐代有高適。 4.二一四部首之一。 [動] 尊崇、敬重。《韓非子.五蠹》:「以其不收也外之,而高其輕世也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高 (象形。甲骨文字形,象楼台重叠之形『字部首之一。从高”的字多与高大或建筑有关。本义离地面远; 从下向上距离大) 同本义 高,崇也,像台观高之形。--《说文》 巽为高。--《易·说卦》传 穷高极远,而测深厚。--《礼记·乐记》 不登高山,不知天之高也。--《荀子·劝学》 无楚、韩之患,则大王高枕而卧,国必无忧矣。--《战国策·魏策》 高树多悲风,海水扬其波。--曹植《野田黄雀行》 城非不高也,池非不深也。--《孟子·公孙丑下》 最高日观峰,在长城南十五里。--清·姚鼐《登泰山记》 又如高平( 高gāo ⒈跟"低"相对 ①由下至上距离大的,离地面远的~山。~原。~楼。~空。 ②等级在上的~等。~级。 ③超过一般标准或平均程度~温。~速。~质量。 ④声音大,响亮~声喊。~歌一曲。 ⒉品德才能优秀的~尚。~手。~明。崇~。 ⒊敬词有何~见?请问~寿? ⒋大,兴奋热烈情绪~。志气~。兴~采烈。 ⒌ ①指程度、优劣、深浅、轻重等未知~低。 ②到底,终究~低合适了。 ③无论如何不管~低,一定要做好。 ⒍

Eng

  • CC-CEDICT surname Gao
  • CC-CEDICT high, tall, above average, loud, your (honorific)
  • JMdict quantity
  • JMdict amount
  • JMdict volume
  • JMdict number
  • JMdict amount of money
  • JMdict high
  • JMdict high school

ja

  • JMdict 高(たか)
  • JMdict 高(こう)

other

  • Nguồn khác Cao trái nghĩa với thấp. 昼娘󰝧價𠮶俙高 Rụ nàng khửn chá gạ hây cao (C.D.) Hay là nàng nói thách nghĩ rằng mình cao giá

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

【廣韻】古勞切【集韻】【韻會】居勞切,𠀤音羔。【說文】崇也。象臺觀高之形。从冂口。與倉舍同意。【易·繫辭】𤰞高以𨻰,貴賤位矣。【註】高謂天體也。【又】崇高莫大乎富貴。 又【史記·高祖紀註】張晏曰:禮諡法,無高以爲功,最高而爲漢帝之太祖,故特起名焉。又地名。【前漢·地理志】沛郡高縣。 又姓。【史記·仲尼弟子傳】高柴。 又【集韻】【韻會】𠀤居号切,音誥。度高曰高。【左傳·隱元年·都城過百雉註】一雉之牆,長三丈,高一丈。【釋文】高,古報反。又如字。 又叶居侯切,音鉤。【柳宗元·柳評事墓銘】柳侯之分,在北爲高,充于史氏,世相重侯。 又叶居何切。【蘇黃門·嚴顏𥓓】相傳昔者嚴太守,刻石千歲字已譌。嚴顏生平吾不記,獨憶城破節最高。【韻會】俗作髙。

Thuyết Văn

崇也。 象臺觀高之形。 从冂囗。 與倉舍同意。 凡高之屬皆从高。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

山部曰。崇、嵬高也。 謂也。 上音莫狄切。下音圍。 倉舍皆从囗。象築也。與屮皆象高。古牢切。二部。

【燦】 (xán) Nghĩa:

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 髙 · 𠇃 · 𦕺 · 髙 · 髙