高
cao
Hán Việt: cao · Pinyin: gāo
Tổng quan
họ [Gao1] cao khoảng trên trung bình lớn (kính ngữ) của bạn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gāo |
|---|---|
| Hán Việt | cao |
| Quảng Đông | gou1 |
| Mân Nam | kau |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | 고 |
| Chú âm | ˉ ㄛ |
| Hán ngữ Trung cổ | kau |
| Baxter-Sagart | Cə.[k]ˤaw |
| Hán ngữ Thượng cổ | Cə.[k]ˤaw |
| Phản thiết | 居勞切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cao. Trái lại với thấp. Như {sơn cao thủy thâm} [山高水深] núi cao sông sâu. Kiêu, đắt. Như nói giá kiêu giá hạ vậy. Không thể với tới được gọi là {cao}. Như {đạo cao} [道高]. Cao thượng, khác hẳn thói tục. Như {cao nhân} [高人] người cao thượng. Nguyễn Du [阮攸] : {Thạch ẩn cao nhân ốc} […
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm sào sào ruộng [Eng: pole, perch, rod]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cao Xuất hiện 38 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cao Xuất hiện 38 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cao Xuất hiện 24 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.上下距離遠的。與「低」相對。如:「山高水深」、「高樓大廈」。 2.超越一般水準的、等級在上的。如:「高等教育」、「高級」、「高手」。 3.優良。如:「高材生」。 4.價格貴的。如:「高價」。 5.年紀老的。如:「高齡」。 6.聲音尖銳激昂的。如:「高歌」。 [名] 1.物體直立時上下的長度。如:「身高」。 2.高的地方。如:「居高臨下」、「登高望遠」。 3.姓。如唐代有高適。 4.二一四部首之一。 [動] 尊崇、敬重。《韓非子.五蠹》:「以其不收也外之,而高其輕世也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高 (象形。甲骨文字形,象楼台重叠之形『字部首之一。从高”的字多与高大或建筑有关。本义离地面远;从下向上距离大) 同本义 高,崇也,像台观高之形。--《说文》 巽为高。--《易·说卦》传 穷高极远,而测深厚。--《礼记·乐记》 不登高山,不知天之高也。--《荀子·劝学》 无楚、韩之患,则大王高枕而卧,国必无忧矣。--《战国策·魏策》 高树多悲风,海水扬其波。--曹植《野田黄雀行》 城非不高也,池非不深也。--《孟子·公孙丑下》 最高日观峰,在长城南十五里。--清·姚鼐《登泰山记》 又如高平( 高gāo ⒈跟"低"相对 ①由下至上距离大的,离地面远的~山。…
Eng
- CC-CEDICT surname Gao
- CC-CEDICT high|tall|above average|loud|your (honorific)
ja
- JMdict quantity|amount|volume|number|amount of money
- JMdict high|high school
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
【廣韻】古勞切【集韻】【韻會】居勞切,𠀤音羔。【說文】崇也。象臺觀高之形。从冂口。與倉舍同意。【易·繫辭】𤰞高以𨻰,貴賤位矣。【註】高謂天體也。【又】崇高莫大乎富貴。 又【史記·高祖紀註】張晏曰:禮諡法,無高以爲功,最高而爲漢帝之太祖,故特起名焉。又地名。【前漢·地理志】沛郡高縣。 又姓。【史記·仲尼弟子傳】高柴。 又【集韻】【韻會】𠀤居号切,音誥。度高曰高。【左傳·隱元年·都城過百雉註】一雉之牆,長三丈,高一丈。【釋文】高,古報反。又如字。 又叶居侯切,音鉤。【柳宗元·柳評事墓銘】柳侯之分,在北爲高,充于史氏,世相重侯。 又叶居何切。【蘇黃門·嚴顏𥓓】相傳昔者嚴太守,刻石千歲字已譌。嚴顏生平吾不記,獨憶城破節最高。【韻會】俗作髙。
Thuyết Văn
崇也。 象臺觀高之形。 从冂囗。 與倉舍同意。 凡高之屬皆从高。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
山部曰。崇、嵬高也。 謂也。 上音莫狄切。下音圍。 倉舍皆从囗。象築也。與屮皆象高。古牢切。二部。
【燦】 (xán) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 髙 · 𠇃 · 𦕺 · 髙 · 髙