風魔

fēng mó phong ma

Hán Việt: phong ma · Pinyin: fēng mó

Tổng quan

biến thể của 瘋魔|疯魔

Cấu tạo: (phong) + (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 瘋魔|疯魔

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.受惑而神魂顛倒。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「剛剛的打個照面,風魔了張解元。」 2.發瘋、瘋狂。元.楊梓《豫讓吞炭》第四折:「且裝風魔,行乞於市則個。」《醒世姻緣傳》第一○○回:「依隨著他,上廟就去上廟,遊山就去遊山……風魔了個足心足意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同‘疯魔 ’。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 瘋魔|疯魔[feng1 mo2]
  • Cihui variant of 瘋魔|疯魔