ma

Hán Việt: ma · Pinyin:

Tổng quan

Âm Nôm: ma Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

魔事 · 魔云 · 魔佛 · 魔作 · 魔像 · 魔光 · 魔兽 · 魔力

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtma
Quảng Đôngmo1
Mân Nammôo
Nhật BảnMAMONO
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄛˊ
Hán ngữ Trung cổmua
Phản thiết眉波切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ma quỷ. Các cái làm cho người ta mê muội, làm mất lòng đạo đều gọi là {ma} cả. Như {yêu ma} [妖魔] ma quái. Ham thích cái gì đã thành ra nghiện cũng gọi là {ma}. Như {nhập ma} [入魔] mê đắm điều gì mà mất hết lý trí. Ma chướng. Các thứ làm chướng ngại đường tu. Như {ma do tâm sinh} […

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ma Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ma Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: ma Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.佛教指修道的障害、破壞者。如:「魔由心生」。《妙法蓮華經.卷二.譬喻品第三》:「我墮疑網故,謂是魔所為。」_x000D_ 2.一般指能害人性命、迷惑人的鬼怪。元.石君寶《紫雲亭》第三折:「我本是個邪祟妖魔,他那俏魂靈倒將咱著末。」《西遊記》第二七回:「屍魔三戲唐三藏,聖僧恨逐美猴王。」_x000D_ 3.如妖魔般的惡人。如:「色魔」、「惡魔」。_x000D_ 4.難以抗拒的、無法抵擋的對象。如:「病魔」、「睡魔」。宋.蘇軾〈子玉家宴用前韻見寄復答之〉:「詩病逢春轉深痼,愁魔得酒蹔奔忙。」_x000D_ 5.使人迷戀的癖好,亦指過…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 魔 (形声。从鬼,麻声。本义魔罗”的略称。佛教把一切扰乱身心、破坏行善、妨碍修行的心理活动均称为魔”) 同本义 我自降魔转法轮。--王安石《南乡子》 又如病魔;魔道(佛家语。指天魔邪鬼活动的境域);魔女(魔界的女人);魔劫(命中注定的灾难);魔事(佛教指成道的障碍);魔天(魔道的天界);魔心(邪恶之心);魔浆(指酒。佛 教认为饮酒不能修成正果) 恶鬼,怪物 魔 神奇;奇异 魔mó ⒈迷信者所谓"能迷惑人、伤害人的鬼怪"~鬼,妖~,恶~等都是虚构的。 ⒉神秘,奇异~力。~术。~方。 ⒊

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) evil spirit; devil|(prefix) supernatural; magical

ja

  • JMdict demon|devil|evil spirit|evil influence|-crazed person

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】莫波切【集韻】【韻會】眉波切,𠀤音摩。【說文】鬼也。【楞嚴經】降服諸魔。 又天魔舞。【王建宮詞】子大夫魔舞袖長。【正字通】譯經論曰:魔,古从石作磨,䃺省也。梁武帝攺从鬼。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư