颯颯

sà sà táp táp

Hán Việt: táp táp · Pinyin: sà sà

Tổng quan

tiếng gió thổi | âm thanh gió rít hoặc lao xao (của gió trong cây, biển cả, v.v.) ào ào; rào rào; xào xạc; vi vu (tiếng gió thổi, tiếng mưa rơi)。形容風、雨聲。 秋風颯颯。 gió thu thổi xào xạc. 白楊樹迎風颯颯地響。 bạch dương rì rào trong gió. táp táp 颯颯 ◎ ABK: sà sà. Phiên khác: lớp lớp (TVG), tớp tớp: hình dung cách bay chập chờn của bướm ( ĐDA), chớp chớp: hình dung cánh bướm xoè ra cụp vào (BVN, MQL). Nay theo cách…

Cấu tạo: (táp) + (táp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếng gió thổi | âm thanh gió rít hoặc lao xao (của gió trong cây, biển cả, v.v.) ào ào; rào rào; xào xạc; vi vu (tiếng gió thổi, tiếng mưa rơi)。形容風、雨聲。 秋風颯颯。 gió thu thổi xào xạc. 白楊樹迎風颯颯地響。 bạch dương rì rào trong gió. táp táp 颯颯 ◎ ABK: sà sà. Phiên khác: lớp lớp (TVG), tớp tớp…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容風聲。《楚辭.屈原.九歌.山鬼》:「風颯颯兮木蕭蕭,思公子兮徒離憂。」《儒林外史》第四二回:「只見一陣陰風,颯颯的響,滾了進來。」 2.形容水聲。唐.李頎〈聽董大彈胡笳聲兼寄語弄房給事〉詩:「迸泉颯颯飛木末,野鹿呦呦走堂下。」唐.杜甫〈乾元中寓居同谷縣作〉詩七首之四:「四山多風溪水急,寒雨颯颯枯樹濕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容风、雨声:秋风~|白杨树迎风~地响。

Eng

  • CC-CEDICT soughing|whistling or rushing sound (of the wind in trees, the sea etc)
  • Cihui soughing; whistling or rushing sound (of the wind in trees, the sea etc)