táp

Hán Việt: táp · Pinyin:

Tổng quan

tiếng gió dũng cảm u sầu

颯沓 · 颯破㮹迦 · 蕭颯 · 衰颯 · 颯俐 · 颯戾 · 颯拉 · 颯擖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttáp
Quảng Đôngsaap3
Mân Namsap4
Nhật BảnHISHIGU
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄚˋ
Hán ngữ Trung cổsop
Phản thiết蘇谷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tiếng gió thổi vèo vèo. Lý Thương Ẩn [李商隱] : {Táp táp đông phong tế vũ lai} [颯颯東風細雨來] (Vô đề [無題]) Rào rạt gió xuân, mưa bụi bay. Suy, tàn. Cây cỏ tàn rụng gọi là {tiêu táp} [蕭颯].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [擬] 形容風聲。唐.李商隱〈無題〉詩四首之二:「颯颯東風細雨來,芙蓉塘外有輕雷。」 [動] 1.狂風掀扯物體。明.湯顯祖《牡丹亭》第一八齣:「夢初回,燕尾翻風,亂颯起湘簾翠。」 2.衰落。南朝梁.陸倕〈思田賦〉:「歲聿忽其云暮,庭草颯以萎黃。」

Eng

  • CC-CEDICT sound of wind|valiant|melancholy

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】蘇合切【集韻】【韻會】【正韻】悉合切,𠀤音趿。【說文】翔風也。 又風聲。【宋玉·風賦】有風颯然而至。【杜甫·寓同谷歌】四山多風溪水急,寒雨颯颯枯樹溼。 又衰颯。【杜甫·夔府書懷詩】白首颯淒其。【岑參詩】鬢毛颯已蒼。 又䬃沓,衆盛貌。【顏延之·詠史詩】賔御紛颯沓,鞍馬光照地。 又【集韻】蘇谷切,音速。義同。 又【集韻】【正韻】𠀤力入切,音立。【五音集韻】颯飁,大風。 又【正韻】人名。前漢有劉颯,後漢有衞颯。【字彙補】或作䬃。

Thuyết Văn

風聲也。 从風。立聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作翔風也。今依文選風賦注正。廣韵同。九歌曰。風颯颯木蕭蕭。風賦曰。有風颯然而至。翔風非字意也。 穌合切。七部。

【颯】(táp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 風 (phong) | Thanh phù (聲符): 立 (lập) Phiên thiết: 穌合切 → tô + hợp Nghĩa: 風 thanh vậy。 từ 風。立 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䬃 · 𩗁 · 飒 · 飒 · 飒