飄風

piāo fēng phiêu phong

Hán Việt: phiêu phong · Pinyin: piāo fēng

Tổng quan

gió lốc | gió bão ió lốc. Gió trốt. phiêu phong phiêu phong ☆Gió lốc. Gió trốt.

Cấu tạo: (phiêu) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phiêu phong phiêu phong ☆Gió lốc. Gió trốt.
  • Cihui gió lốc | gió bão ió lốc. Gió trốt. phiêu phong phiêu phong ☆Gió lốc. Gió trốt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.旋轉風。《詩經.大雅.卷阿》:「有卷者阿,飄風自南。」漢.毛亨.傳:「飄風,迴風也。」三國魏.繁欽〈定情詩〉:「日中兮不來,飄風吹我裳。」 2.暴風。《老子》第二三章:「希言自然,故飄風不終朝,驟雨不終日。」三國魏.曹丕〈雜詩〉其二:「惜哉時不遇,適與飄風會。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旋风;暴风; 旧指逛妓院﹑吃花酒之类行径。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旋风;暴风。 2.旧指逛妓院﹑吃花酒之类行径。

Eng

  • CC-CEDICT whirlwind|stormy wind
  • Cihui whirlwind; stormy wind