飄

piāoNôm phiêu

Pinyin: piāo · Nôm: phiêu

Tổng quan

trôi (trong không khí) phấp phới bay nhẹ tự mãn phù phiếm yếu lung lay lảo đảo

飄忽 · 飄悠 · 飄溢 · 飄蕩 · 飄風 · 飄飄 · 飄泊他鄉 · 輕飄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpiāo
Hán Việtphiêu
Âm Nômphiêu
Quảng Đônglau4
Mân Namphiau
Nhật BảnTSUMUJIKASE
Hàn Quốc표
Chú âmㄐˇ ㄋ
Phản thiết撫招切
Thanh mẫu非

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thổi. Như Thi Kinh [詩經] nói phong kì phiêu nhữ [風其飄汝] gió thổi mày đi. Nhẹ nhàng. Như phiêu phiêu dục tiên [飄飄欲仙] nhẹ nhàng muốn lên tiên

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phiêu quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du [Eng: flags fluttered in the wind; to drift away]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.旋風。參見「飄風」條。 2.書名。美國作家宓西爾的小說名著《Gone with the Wind》的中文譯名。以美國南北戰爭為背景,透過女主角郝思嘉的感情事件,穿插種族間的矛盾糾葛,頗能反映當時社會狀況。西元一九三九年拍成同名電影,中文譯名改為「亂世佳人」。 [動] 1.隨風擺動或飛揚。如:「飄動」、「飄揚」、「旗正飄飄」。隋.楊廣〈宴東堂〉詩:「清音出歌扇,浮香飄舞衣。」 2.隨風吹送。如:「飄香」。唐.白居易〈長恨歌〉:「驪宮高處入青雲,仙樂風飄處處聞。」 3.吹起來。唐.白居易〈落花〉詩:「桃飄火燄燄,梨墮雪漠漠」宋.姜夔〈昔遊〉詩:「疾風吹大片,忽若亂飄瓦。」 4.泛指流浪、居無定所或移動不定。同「漂」。 如:「飄泊」、「飄盪」。唐.韓愈〈祭河南張員外文〉:「我落陽山,以尹鼯猱; 君飄臨武,山林之牢。」明.高啟〈施君眠雲堂〉詩:「浩然身欲飄,若乘無倪舟; 朝至乎帝郷,夕返乎仙洲。」

Eng

  • CC-CEDICT to float (in the air); to flutter; to waft, complacent; frivolous, weak; shaky; wobbly

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】匹妙切,音勡。風貌。或作𩙒。 又【五音集韻】撫招切,音漂。旋風也。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 飃 · 𩘔 · 𩘞 · 𩙒 · 𩙞 · 飃 · 飄 · 飘 · 飘 · 飃 · 飄 · 飘