飆車
tiêu xa
Hán Việt: tiêu xa · Pinyin: biāo chē
Tổng quan
đua xe trên đường phố (xe máy hoặc ô tô)
Nghĩa
Việt
- Cihui đua xe trên đường phố (xe máy hoặc ô tô)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容車速如暴風一般快速。特指現今部分青少年瘋狂騎汽機車的玩命遊戲。如:「飆車行為太危險了!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉开快车酒后~,酿成惨祸。
Eng
- CC-CEDICT to drive recklessly at high speed; street racing (motorbikes or cars)
- Cihui to drive recklessly at high speed; street racing (motorbikes or cars)