風力

fēng lì phong lực

Hán Việt: phong lực · Pinyin: fēng lì

Tổng quan

lực gió | năng lượng gió ức gió thổi. phong lực phong lực ☆Sức gió thổi. 1. sức gió。風的力量。 風力發電 sức gió phát điện 2. tốc độ gió; cấp gió。風的強度。 風力三四級。 gió cấp ba cấp bốn

Cấu tạo: (phong) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong lực phong lực ☆Sức gió thổi.
  • Cihui lực gió | năng lượng gió ức gió thổi. phong lực phong lực ☆Sức gió thổi. 1. sức gió。風的力量。 風力發電 sức gió phát điện 2. tốc độ gió; cấp gió。風的強度。 風力三四級。 gió cấp ba cấp bốn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.風的力量。如:「帆船靠風力行駛。」 2.人的風采骨力。《宋史.卷三二四.張亢傳》:「奎治身有法度,風力精彊,所至有治跡。」《醒世恆言.卷二九.盧太學詩酒傲王侯》:「那知汪知縣因扳翻了個有名富豪,京中多道他有風力,到得了個美名,行取入京,陞為給事之職。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 风的力量~发电; 风的强度~三四级。参看〖风级〗。
  • Tân Hoa Tự Điển ①风的力量~发电。②风的强度~三四级。参看〖风级〗。

Eng

  • CC-CEDICT wind force|wind power
  • Cihui wind force; wind power

ja

  • JMdict wind power|force (level on the Beaufort wind speed scale)