風勸 fēng quàn · phong khuyến Hán Việt: phong khuyến · Pinyin: fēng quàn Tổng quan Cấu tạo: 風 (phong) + 勸 (khuyến)Pinyinfēng quànHán Việtphong khuyếnCấu tạo風 + 勸 · phong + khuyến nghĩa thành phần: phong + khuyến Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 用委婉含蓄的方式进行开导﹑劝勉。Tân Hoa Tự Điển 1.用委婉含蓄的方式进行开导﹑劝勉。