風動

fēng dòng phong động

Hán Việt: phong động · Pinyin: fēng dòng

Tổng quan

chạy bằng khí: chạy bằng hơi

Cấu tạo: (phong) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy bằng khí: chạy bằng hơi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 风力吹动; 谓广泛响应; 犹言风疾病发作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.风力吹动。 2.谓广泛响应。 3.犹言风疾病发作。

Eng

  • Cihui 風動 fēngdòng v.p. wind-driven ◆v. receive popular response or wide support