風口

fēng kǒu phong khẩu

Hán Việt: phong khẩu · Pinyin: fēng kǒu

Tổng quan

lỗ thông gió | nơi có gió lùa | khay gió (địa chất) | lỗ gió lò cao (vòi phun gió lò luyện) | (ví von) xu hướng nóng | mốt đầu gió; nơi gió lùa; nguồn gió。山口、街口、巷口等有風的地方。 身上出汗不要站在風口上。 trong người ra mồ hôi không nên đứng ở những nơi gió lùa.

Cấu tạo: (phong) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lỗ thông gió | nơi có gió lùa | khay gió (địa chất) | lỗ gió lò cao (vòi phun gió lò luyện) | (ví von) xu hướng nóng | mốt đầu gió; nơi gió lùa; nguồn gió。山口、街口、巷口等有風的地方。 身上出汗不要站在風口上。 trong người ra mồ hôi không nên đứng ở những nơi gió lùa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因無遮攔而風特別大的地方。《通俗常言疏證.天文.風口裡》引《荷花蕩劇》:「撐到前面風口裡去,叫小姐船只泊在此。」《紅樓夢》第五七回:「穿這樣單薄,還在風口裡坐著。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 山口、街口、巷口等有风的地方身上出汗不要站在~上。

Eng

  • CC-CEDICT air vent|drafty place|wind gap (geology)|tuyere (furnace air nozzle)|(fig.) hot trend|fad
  • Cihui air vent; drafty place; wind gap (geology); tuyere (furnace air nozzle); (fig.) hot trend; fad

ja

  • JMdict air intake