風土

fēng tǔ phong thổ

Hán Việt: phong thổ · Pinyin: fēng tǔ

Tổng quan

điều kiện tự nhiên và phong tục tập quán của một nơi | điều kiện địa phương ất đai và nếp sống của một vùng — Cũng chỉ khí hậu của một vùng. phong thổ phong thổ ☆Đất đai và nếp sống của một vùng — Cũng chỉ khí hậu của một vùng. phong thổ; tục lệ; lề thói; đặc sắc từng vùng; khí hậu。一個地方特有的自然環境(土地、山川、氣候、物產等)和風俗、習慣的總稱。 風土人情 phong thổ nhân tình

Cấu tạo: (phong) + (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong thổ phong thổ ☆Đất đai và nếp sống của một vùng — Cũng chỉ khí hậu của một vùng.
  • Cihui điều kiện tự nhiên và phong tục tập quán của một nơi | điều kiện địa phương ất đai và nếp sống của một vùng — Cũng chỉ khí hậu của một vùng. phong thổ phong thổ ☆Đất đai và nếp sống của một vùng — Cũng chỉ khí hậu của một vùng. phong thổ; tục lệ; lề thói; đặc sắc từng vùng; khí h…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地方的風俗人情和地理環境。《三國演義》第六○回:「修問:『蜀中風土何如?』松曰:『蜀為西郡,古號益州。路有錦江之險,地連劍閣之雄。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个地方特有的自然环境(土地、山川、气候、物产等)和风俗、习惯的总称~人情 。

Eng

  • CC-CEDICT natural conditions and social customs of a place|local conditions
  • Cihui natural conditions and social customs of a place; local conditions

ja

  • JMdict natural features|topography|climate|spiritual features