風聲

fēng shēng phong thanh

Hán Việt: phong thanh · Pinyin: fēng shēng

Tổng quan

tiếng gió | tin đồn | bàn tán | tin tức | danh tiếng iếng gió thổi — Chỉ tin tức từ xa về, không chắc chắn lắm. »Vả trong cương tỉnh phong thanh« (Trinh Thử). phong thanh phong thanh ☆Tiếng gió thổi — Chỉ tin tức từ xa về, không chắc chắn lắm. »Vả trong cương tỉnh phong thanh« (Trinh Thử). 1. tiếng gió thổi。颳風的聲音。 風聲鶴唳 tiếng gió thổi tiếng nhạn kêu; thần hồn nát thần tính; sợ bóng sợ gió (Do tích:…

Cấu tạo: (phong) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong thanh phong thanh ☆Tiếng gió thổi — Chỉ tin tức từ xa về, không chắc chắn lắm. »Vả trong cương tỉnh phong thanh« (Trinh Thử).
  • Cihui tiếng gió | tin đồn | bàn tán | tin tức | danh tiếng iếng gió thổi — Chỉ tin tức từ xa về, không chắc chắn lắm. »Vả trong cương tỉnh phong thanh« (Trinh Thử). phong thanh phong thanh ☆Tiếng gió thổi — Chỉ tin tức từ xa về, không chắc chắn lắm. »Vả trong cương tỉnh phong thanh« (T…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.風的聲音。三國魏.劉楨〈贈從弟〉詩:「風聲一何盛,松枝一何勁。」 2.消息、聽聞。《文明小史》第五一回:「這個風聲傳了出去,便有許多人來鑽謀這個差使。」 3.樹立聲教。《書經.畢命》:「彰善癉惡,樹之風聲。」 4.聲名、聲望。《後漢書.卷一三.隗囂傳》:「光武素聞其風聲,報以殊禮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刮风的声音~鹤唳 ; 指传播出来的消息走漏~ㄧ~越来越紧。
  • Tân Hoa Tự Điển ①刮风的声音~鹤唳 。②指传播出来的消息走漏~ㄧ~越来越紧。

Eng

  • CC-CEDICT sound of the wind|rumor|talk|news|reputation
  • Cihui sound of the wind; rumor; talk; news; reputation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

消息