风声
phong thanh
Hán Việt: phong thanh · Pinyin: fēng shēng
Tổng quan
Tiếng gió thổi — Chỉ tin tức từ xa về, không chắc chắn lắm. »Vả trong cương tỉnh phong thanh« (Trinh Thử)
①刮风的声音~鹤唳 。②指传播出来的消息走漏~ㄧ~越来越紧。
1.風的聲音。三國魏.劉楨〈贈從弟〉詩:「風聲一何盛,松枝一何勁。」 2.消息、聽聞。《文明小史》第五一回:「這個風聲傳了出去,便有許多人來鑽謀這個差使。」 3.樹立聲教。《書經.畢命》:「彰善癉惡,樹之風聲。」 4.聲名、聲望。《後漢書.卷一三.隗囂傳》:「光武素聞其風聲,報以殊禮。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. rumor 2. <coll.> report; information 3. sound of the wind 4. teaching
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.風的聲音。三國魏.劉楨〈贈從弟〉詩:「風聲一何盛,松枝一何勁。」 2.消息、聽聞。《文明小史》第五一回:「這個風聲傳了出去,便有許多人來鑽謀這個差使。」 3.樹立聲教。《書經.畢命》:「彰善癉惡,樹之風聲。」 4.聲名、聲望。《後漢書.卷一三.隗囂傳》:「光武素聞其風聲,報以殊禮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①刮风的声音~鹤唳 。②指传播出来的消息走漏~ㄧ~越来越紧。
Eng
- Cihui sound of the wind; rumor; talk; news; reputation
other
- Nguồn khác Chỉ tin tức từ xa về, không chắc chắn lắm