消息

xiāo xi tiêu tức

Hán Việt: tiêu tức · Pinyin: xiāo xi

Tổng quan

tin tức | thông tin | LT:條|条 in cho biết việc xảy ra. tiêu tức tiêu tức ☆Tin cho biết việc xảy ra. 1. tin tức; thông tin。關於人或事物情況的報導。 2. thư từ và tin tức。音信。

Cấu tạo: (tiêu) + (tức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tin tức | thông tin | LT:條|条 in cho biết việc xảy ra. tiêu tức tiêu tức ☆Tin cho biết việc xảy ra. 1. tin tức; thông tin。關於人或事物情況的報導。 2. thư từ và tin tức。音信。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻榮枯盛衰。《易經.豐卦》:「天地盈虛,與時消息。」 2.音信、訊息。唐.杜甫〈哀江頭〉詩:「清渭東流劍閣深,去住彼此無消息。」《文明小史》第三回:「已經得了外面消息,怕有考童鬧事。」 3.祕密、訣竅。《水滸傳》第四七回:「左來右去,只走了死路,又不曉的白楊樹轉灣抹角的消息。」 4.機關的樞紐。《紅樓夢》第四一回:「不意劉老老亂摸之間,其力巧合,便撞開了消息,掩過鏡子,露出門來。」《三俠五義》第六三回:「伸手一摸,似乎活的。摸了多時,可巧手指一按,只聽咯噔一聲,將消息滑開,卻是個轉身門兒。」也稱為「泛子」、「消息兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 关于人或事物情况的报道:财经~|最新~;指人或事物的动向或变化的情况;音信:去后再无~。

Eng

  • CC-CEDICT (piece of) news; information|message|CL:條|条[tiao2]
  • Cihui (piece of) news; information; message; CL:條|条

ja

  • JMdict news (from someone)|letter|contact|(someone's) whereabouts|(someone's) movements

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

信息 · 动静 · 新闻 · 讯息 · 音信 · 风声