風憲

fēng xiàn phong hiến

Hán Việt: phong hiến · Pinyin: fēng xiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (hiến)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 风纪法度; 古代御史掌纠弹百官﹐正吏治之职﹐故以"风宪"称御史; 泛指监察﹑法纪部门; 庄严整饬;威风。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.风纪法度。 2.古代御史掌纠弹百官﹐正吏治之职﹐故以"风宪"称御史。 3.泛指监察﹑法纪部门。 4.庄严整饬;威风。

Eng

  • Cihui 風憲 ēngxiàn n. public morality and law