風尚

fēng shàng phong thượng

Hán Việt: phong thượng · Pinyin: fēng shàng

Tổng quan

phong tục hiện tại | cách làm hiện tại ếp sống đang được ưa chuộng. phong thượng phong thượng ☆Nếp sống đang được ưa chuộng. tục lệ; nếp sống; trào lưu。在一定時期中社會上流行的風氣和習慣。 時代風尚 nếp sống thời đại 社會風尚 nếp sống xã hội

Cấu tạo: (phong) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong thượng phong thượng ☆Nếp sống đang được ưa chuộng.
  • Cihui phong tục hiện tại | cách làm hiện tại ếp sống đang được ưa chuộng. phong thượng phong thượng ☆Nếp sống đang được ưa chuộng. tục lệ; nếp sống; trào lưu。在一定時期中社會上流行的風氣和習慣。 時代風尚 nếp sống thời đại 社會風尚 nếp sống xã hội

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 風氣和習尚。《晉書.卷四七.列傳.傅玄》:「長虞剛簡,無虧風尚。」《明史.卷一八九.列傳.李文祥》:「兼之風尚奢麗,禮制蕩然。豪民僭王者之居,富室擬公侯之服。奇技淫巧,上下同流。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在一定时期中社会上流行的风气和习惯时代~ㄧ社会~。

Eng

  • CC-CEDICT current custom|current way of doing things
  • Cihui current custom; current way of doing things

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

风俗