風山

fēng shān phong san

Hán Việt: phong san · Pinyin: fēng shān

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (san)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓如风吹山; 古代传说中的山名。山有穴,风从中出,故名; 山名。在今山西省吉县附近。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓如风吹山。 2.古代传说中的山名。山有穴,风从中出,故名。 3.山名。在今山西省吉县附近。