風帽
phong mạo
Hán Việt: phong mạo · Pinyin: fēng mào
Tổng quan
mũ trùm đầu: mũ chống rét/mũ liền áo
Nghĩa
Việt
- Cihui mũ trùm đầu: mũ chống rét/mũ liền áo
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 御寒挡风的帽子,后面较长,披在背上; 连在皮大衣、棉大衣等上面的挡风的帽子。
- Tân Hoa Tự Điển ①御寒挡风的帽子,后面较长,披在背上。②连在皮大衣、棉大衣等上面的挡风的帽子。
Eng
- Cihui 風帽 fēngmào n. 1. cowl-like winter hat 2. hood