風懷

fēng huái phong hoài

Hán Việt: phong hoài · Pinyin: fēng huái

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (hoài)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抱负,志向; 犹风情。指男女相爱的情怀。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.抱负,志向。 2.犹风情。指男女相爱的情怀。

Eng

  • Cihui 風懷 ēnghuái n. 1. romantic sentiment 2. one's great ambition