風息
phong tức
Hán Việt: phong tức · Pinyin: fēng xí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 風聲、消息。《西遊記》第三四回:「老孫變化,也只為你們,你怎麼倒走了風息。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 风止息; 消息;情况; 风的声息。
- Tân Hoa Tự Điển 1.风止息。 2.消息;情况。 3.风的声息。