風控

fēng kòng phong khống

Hán Việt: phong khống · Pinyin: fēng kòng

Tổng quan

kiểm soát rủi ro (viết tắt của 風險控制|风险控制)

Cấu tạo: (phong) + (khống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiểm soát rủi ro (viết tắt của 風險控制|风险控制)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 风险控制,指管理者通过降低财务损失发生的概率、缩小财务损失程度来达到控制企业经营风险的目的:企业要先做好~,再谋求发展。

Eng

  • CC-CEDICT risk control (abbr. for 風險控制|风险控制[feng1 xian3 kong4 zhi4])
  • Cihui risk control (abbr. for 風險控制|风险控制)