風水

fēng shuǐ phong thủy

Hán Việt: phong thủy · Pinyin: fēng shuǐ

Tổng quan

phong thủy | thuật phong thủy hỉ việc xem thế đất mà chôn người chết, để quyết định được về tương lai con cháu người chết. »Tin lời phong thủy khí tà« (Đại Nam Quốc Sử). phong thuỷ phong thuỷ ☆Chỉ việc xem thế đất mà chôn người chết, để quyết định được về tương lai con cháu người chết. »Tin lời phong thuỷ khí tà« (Đại Nam Quốc Sử). phong thuỷ。指住宅基地、墳地等的地理形勢,如地脈、山水的方向等。迷信的人認為風水好壞可以影響其家族、子孫的盛衰吉凶。 看風…

Cấu tạo: (phong) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong thuỷ phong thuỷ ☆Chỉ việc xem thế đất mà chôn người chết, để quyết định được về tương lai con cháu người chết. »Tin lời phong thuỷ khí tà« (Đại Nam Quốc Sử).
  • Cihui phong thủy | thuật phong thủy hỉ việc xem thế đất mà chôn người chết, để quyết định được về tương lai con cháu người chết. »Tin lời phong thủy khí tà« (Đại Nam Quốc Sử). phong thuỷ phong thuỷ ☆Chỉ việc xem thế đất mà chôn người chết, để quyết định được về tương lai con cháu người…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.風和水。《宋書.卷一.武帝本紀上》:「公中流蹙之,因風水之勢,賊艦悉泊西岸。」 2.一種認為房屋或墳地的方向以及周圍的地脈、山勢、水流等能決定吉凶禍福的傳統見解。常用於興建房舍或埋葬死者。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指住宅基地、坟地等的地理形势,如地脉、山水的方向等。迷信的人认为风水好坏可以影响其家族、子孙的盛衰吉凶看~ㄧ~宝地(风水好的地方)。

Eng

  • CC-CEDICT feng shui|geomancy
  • Cihui feng shui; geomancy

ja

  • JMdict feng shui|fengshui|wind and water