風沙

fēng shā phong sa

Hán Việt: phong sa · Pinyin: fēng shā

Tổng quan

cát bị gió cuốn | bão cát gió cát; gió bụi。風和被風捲起的沙土。 漫天的風沙 gió cát đầy trời

Cấu tạo: (phong) + (sa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cát bị gió cuốn | bão cát gió cát; gió bụi。風和被風捲起的沙土。 漫天的風沙 gió cát đầy trời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 颳風所揚起的沙土。如:「沙漠地區總是風沙滾滾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 风和被风卷起的沙土漫天的~。

Eng

  • CC-CEDICT sand blown by wind|sandstorm
  • Cihui sand blown by wind; sandstorm