風波

fēng bō phong ba

Hán Việt: phong ba · Pinyin: fēng bō

Tổng quan

sự xáo trộn | khủng hoảng | tranh chấp | bất an | LT:場|场 óng gió chỉ những khó khăn trở ngại ở đời. Đoạn trường tân thanh có câu: »Đã gần chi có đường xa, đá vàng cũng quyết, phong ba cũng liều«. phong ba phong ba ☆Sóng gió chỉ những khó khăn trở ngại ở đời. Đoạn trường tân thanh có câu: »Đã gần chi có đường xa, đá vàng cũng quyết, phong ba cũng liều«. phong ba; sóng gió; giông tố; tranh chấp。比喻糾紛…

Cấu tạo: (phong) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong ba phong ba ☆Sóng gió chỉ những khó khăn trở ngại ở đời. Đoạn trường tân thanh có câu: »Đã gần chi có đường xa, đá vàng cũng quyết, phong ba cũng liều«.
  • Cihui sự xáo trộn | khủng hoảng | tranh chấp | bất an | LT:場|场 óng gió chỉ những khó khăn trở ngại ở đời. Đoạn trường tân thanh có câu: »Đã gần chi có đường xa, đá vàng cũng quyết, phong ba cũng liều«. phong ba phong ba ☆Sóng gió chỉ những khó khăn trở ngại ở đời. Đoạn trường tân thanh…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.被風所播蕩。漢.李陵〈與蘇武詩〉三首之一:「風波一失所,各在天一隅。」《楚辭.屈原.九章.哀郢》:「眇不知其所蹠。順風波以從流兮,焉洋洋而為客。」 2.比喻人事的變故。《儒林外史》第八回:「宦海風波,實難久戀。」《紅樓夢》第九四回:「頭裡在這裡吃飯的倒先別問去,找不成再惹出些風波來更不好了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 风浪,常比喻纠纷或乱子:一场~|平地~|政治~。

Eng

  • CC-CEDICT disturbance|crisis|disputes|restlessness|CL:場|场[chang2]
  • Cihui disturbance; crisis; disputes; restlessness; CL:場|场

ja

  • JMdict wind and waves|rough seas|storm|discord|quarrel