波

bōbaNôm bể

Hán Việt: ba · Pinyin: bō · Nôm: bể

Tổng quan

Sóng nhỏ. Sóng nhỏ gọi là ba [波], sóng lớn gọi là lan [瀾]. Văn bài gì có từng thứ nẩy ra gọi là ba lan [波瀾]

波他 · 波俏 · 波光 · 波兰 · 波利 · 波动 · 波動 · 波卑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbō
Hán Việtba
Âm Nômbể
Quảng Đôngbo1
Mân Nampho
Nhật BảnNAMI
Hàn Quốc파
Chú âmㄅㄛˉ
Hán ngữ Trung cổpua
Baxter-Sagartpˤaj
Hán ngữ Thượng cổpˤaj
Phản thiết博禾切
Thanh mẫu幫
Vận戈
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sóng nhỏ. Sóng nhỏ gọi là ba [波], sóng lớn gọi là lan [瀾]. Văn bài gì có từng thứ nẩy ra gọi là ba lan [波瀾]. Một cái nổi lên một cái im đi cũng gọi là ba. Như âm nhạc phát ra tiếng, thì những tiếng còn dư lại gọi là âm ba [音波]. Viết văn, viết chữ thì chỗ tàng nên gò gập lại gọi là ba trích [波磔]. Dần đến. Như ba cập [波及] trước ở bên ấy, rồi đến bên kia, ba lụy [波累] nhân người khác mà lụy đến mình. Bôn ba [奔波] sóng nước chảy xiết, ý nói bôn tẩu vất vả. Tia sáng của con mắt. Như nhãn ba [眼波] sóng mắt, chỉ ánh mắt long lanh, thu ba [秋波] làn sóng mùa thu, chỉ ánh mắt long lanh của người đẹp như…

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm bể bốn bể [Eng: every where]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ba phong ba [Eng: vicissitudes]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dưới thì nước mặn ba đào
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ba Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ba Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ba Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: ba Xuất hiện 9 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.水因湧流或風力振盪所產生的起伏現象。如:「水波」、「海波」。 2.比喻目光。如:「眼波」、「秋波」。《文選.宋玉.神女賦》:「望余帷而延視兮,若流波之將瀾。」 3.物理學上指由彈性體振動所產生像波浪一樣起落的現象。如:「音波」、「電波」。 4.永字八法之一。唐.張彥遠《法書要錄.卷一.王右軍題衛夫人筆陣圖後》:「每作一波,常三過折筆。」也稱為「捺」、「磔」。 5.量詞。計算接續情勢的單位。如:「第三波」、「一波又一波的攻勢。」 6.姓。如漢代有波儁。 [動] 1.跑。如:「奔波」。明.李翊《俗呼小錄》卷一:「跑謂之波。」 2.逃。《法苑珠林.卷二六》引南齊.王琰《冥祥記》:「蘇峻之亂,都邑人士皆東西波遷。」《樂府詩集.卷二五.企喻歌辭.橫吹曲辭五.四曲之一》:「鷂子經天飛,群雀兩向波。」 [助] 元曲科白中常用作語助詞,置於句中或句末。同「吧」。元.王實甫《西廂記.第三本.第一折》:「心波學士!我願為之,並不推辭,自有言語。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 波 (形声。从水,皮声。本义波浪,水自身涌动而成波动的水面) 同本义 波,水涌流也。--《说文》 规有摩而水有波。--《韩非子·八说》 起波涛。--《淮南子·人间》。注波者,涌起。” 河渭为之波荡。--张衡《西京赋》 扬素波而挥连珠兮。--《文选·王褒·洞箫赋》 清风徐来,水波不兴。--苏轼《赤壁赋》 洪波涌起。--《乐府诗集·曹操·步出夏门行》 又如波磔(向右下捺的一笔叫磔,波浪形的叫波磔); 波查(苦难; 折磨); 波平如镜(水面平静如镜); 波臣为虐(指水灾); 波骇(水波激烈动荡。引申为受到震撼); 波峭(指岩石

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) Poland (abbr. for 波蘭, 波兰[Bo1 lan2]), surname Bo
  • CC-CEDICT wave, ripple, storm, surge
  • JMdict wave
  • JMdict billow
  • JMdict ripple
  • JMdict breaker
  • JMdict swell
  • JMdict Poland
  • JMdict counter for waves (of a repeated occurrence)

ja

  • JMdict 波(なみ)
  • JMdict 波(ぽ)
  • JMdict 波(は)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】博禾切【集韻】【韻會】【正韻】逋禾切,𠀤音皤。【說文】水涌流也。【爾雅·釋水】大波爲瀾,小波爲淪,直波爲徑。 又水名。【水經注】波水,出霍陽西川大嶺東谷。 又澤名。【書·禹貢】滎波旣豬。【周禮·夏官·職方氏】豫州,其川滎雒,其浸波溠。【註】波讀爲播。 又洛之別名。【爾雅·釋水】水自洛出爲波。 又潤也。【左傳·僖二十三年】晉公子曰:其波及晉國者,君之餘也。 又搖動也。【莊子·外物篇】且以狶韋氏之流,觀今之世,其孰能不波。 又目光曰波。【曹植·洛神賦】托微波以通辭。 又金波,月光也。【前漢·郊祀歌】月𥠇𥠇以金波。 又沸波,鳥名。【禽經】王睢,魚鷹也。詩謂之睢鳩,淮南子謂之沸波。 又偃波,書名。【歐陽詢·書法】偃波書,卽版書,狀如連文,謂之偃波。 又流波,山名。在東海中。見【山海經】。 又長年之稱。【范成大·吳船錄】蜀中稱尊者爲波,祖及外祖皆曰波。 又【李翊·俗呼小錄】跑謂之波,立謂之站。 又縣名。【前漢·地理志】河內有波縣。 又郡名。【廣輿記】寧波府,屬浙江。本越甬東地,隋曰越州,唐曰明州,明曰寧波府。 又【集韻】班麋切【正韻】逋眉切,𠀤音羆。與陂同。阪也。一曰澤障也。【前漢·江都易王傳】後游雷波天大風。【註】波讀爲陂。 又【集韻】【韻會】𠀤彼義切,音賁。循行水也。【前漢·西域傳】傍南山,北波河。

Thuyết Văn

水涌流也。 从水。皮聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳。其波及晉國者。荘子。夫孰能不波。皆引伸之義也。又假借爲陂字。見漢書。 博禾切。十七部。

【波】(ba) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 皮 (bì) Phiên thiết: 博禾切 → bác + hòa Nghĩa: thủy (nước)涌流 vậy。 từ thủy (nước)。皮 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣴫