風流
phong lưu
Hán Việt: phong lưu · Pinyin: fēng liú
Tổng quan
xuất chúng và tài hoa | nổi bật | tài năng văn chương và lối sống không theo khuôn mẫu | lãng mạn | phóng túng | lăng nhăng hỉ cuộc sống dư giả nhàn hạ, êm đềm như gió thổi như nước chảy. Đoạn trường tân thanh có câu: »Phong lưu rất mực hồng quần, xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê« — Cũng chỉ sự ăn chơi phóng đãng. Thơ Nguyễn Công Trứ có câu: »Mang danh tài sắc cho nên nợ, quan thói phong lưu hoá p…
Nghĩa
Việt
- Cihui phong lưu phong lưu ☆Chỉ cuộc sống dư giả nhàn hạ, êm đềm như gió thổi như nước chảy. Đoạn trường tân thanh có câu: »Phong lưu rất mực hồng quần, xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê« — Cũng chỉ sự ăn chơi phóng đãng. Thơ Nguyễn Công Trứ có câu: »Mang danh tài sắc cho nên nợ, quan th…
- Cihui xuất chúng và tài hoa | nổi bật | tài năng văn chương và lối sống không theo khuôn mẫu | lãng mạn | phóng túng | lăng nhăng hỉ cuộc sống dư giả nhàn hạ, êm đềm như gió thổi như nước chảy. Đoạn trường tân thanh có câu: »Phong lưu rất mực hồng quần, xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.流風餘韻。《漢書.卷六九.趙充國辛慶忌傳.辛慶忌》:「其風聲氣俗自古而然,今之歌謠慷慨,風流猶存耳。」_x000D_ 2.儀表及態度。《南史.卷三一.列傳.張裕》:「此楊柳風流可愛,似張緒當年時。」_x000D_ 3.品格。南朝宋.劉義慶《世說新語.品藻》:「理義所得,優劣乃復未辨;然門庭蕭寂,居然有名士風流,殷不及韓。」_x000D_ 4.不拘守禮法。《晉書.卷八○.列傳.王羲之》:「少有盛名,而高邁不羈,雖閑居終日,容止不怠,風流為一時之冠。」_x000D_ 5.韻味。唐.司空圖《詩品.含蓄》:「不著一字,盡得風流。」_x000D_ 6.風化流行…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有功绩而又有文采的;英俊杰出的数~人物,还看今朝; 指有才学而不拘礼法~才子ㄧ名士~; 指跟男女间情爱有关的~案件ㄧ~韵事。
- Tân Hoa Tự Điển ①有功绩而又有文采的;英俊杰出的数~人物,还看今朝。②指有才学而不拘礼法~才子ㄧ名士~。③指跟男女间情爱有关的~案件ㄧ~韵事。
Eng
- CC-CEDICT distinguished and accomplished|outstanding|talented in letters and unconventional in lifestyle|romantic|dissolute|loose
- Cihui distinguished and accomplished; outstanding; talented in letters and unconventional in lifestyle; romantic; dissolute; loose
ja
- JMdict elegance|taste|refinement